HomeSách toán 6

40 đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận – Toán 6

40 đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận – Toán 6
Like Tweet Pin it Share Share Email

Cuốn sách 40 đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức rất tốt.

Sau đây là một số bài trong sách để bạn tham khảo

Bài 1: Xét  xem tổng sau có chia hết cho 11 không ( không cần tính kết quả)

  1. 144 + 77 +143
  2. 143 + 99 + 12
  3. 132 – 55
  4. 243 – 89

Bài 2 : Một số tự nhiên a chia cho 45 có số dư là 15. Hỏi số a có chia hết cho 5 không? Cho 3 không? Cho 9 không?

Bài 3: Khi chia một số tự nhiên a cho 72, ta được số dư là 18. Hỏi a chia hết cho số nào trong các số 2,3,4,5,6,7,8,9.

Bài 4: Điền số thích hợp để

  1. Số 2*7 chia hết cho 3.
  2. 19* chia hết cho 9
  3. Số 5*6* chia hết cho 2,3,5,9.
  4. Số 65* chia hết cho 2
  5. Số a46b chia hết cho các số 2,3,5,9
  6. Số 678a chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
  7. Số 7a41 chia hết cho 9
  8. Số 145a chia hết cho cả 3 và 5
  9. Số 52a2 chia hết cho 3
  10. Số 182a chia hết cho 3 và chia cho 5 dư 2
  11. Số 52ab chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 2.
  12. Số 21xy chia hết cho 3,4,5
  13. Số 1x8y2 chia hết cho 4 à 9
  14. Số 135x4y chia hết cho 5 và 9.

Bài 5: Chứng minh rằng

  1. Số abcabc chia hết cho 11
  2. (ab – ba) chia hết cho 9
  3. 9920 – 119 chia hết cho 2
  4. 998 – 662 chia hết cho 5
  5. 201110 – 1 chia hết cho 10

Bài 6: Dùng ba trong bốn chữ số 2,3,7,0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó:

  1. Chia hết cho 9
  2. Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
  3. Chia hết cho 2 và 5

Bài 7: Từ mười chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 hãy viết:

  1. Số nhỏ nhất, số lớn nhất có mười chữ số khác nhau chia hết cho 9
  2. Số nhỏ nhất, số lớn nhất có mười chữ số khác nhau và chia hết cho 5
  3. Số nhỏ nhất, số lớn nhất có mười chữ số khác nhau và chia hết cho 2,3,5,9.

Bài 8: Dùng ba trong bốn số 5,8,4,0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:

  1. Chia hết cho 9
  2. Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

Bài 9:  Viết số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số sao cho số đó

  1. Chia hết cho 9
  2. Chia hết cho 5 và 9
  3. Chia hết cho 2 và 5
  4. Chia hết cho 3
  5. Chia hết cho 2,3,5,9

Bài 10:  Dùng cả ba chữ số 2,3,8 để ghép thành những số tự nhiên có ba chữ só chia hết cho 2

Bài 11: Không thực hiện phép chia, hãy cho biết số dư của phép chia các số sau cho 2, cho 5. Giải thích?

  1. 6314; 2109
  2. 46725 ; 717171

Bài 12: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho 2, còn chia cho 5 thì dư 2.

Bài 13: Số 1010 + 8 có chia hết cho 2, cho3, cho 9 không?

Bài 1: Cho độ cao của một số địa điểm như sau: Tam Đảo: 2591m, Biển chết: -392m.

 Các câu sau đúng hay sai?

  1. a) Đỉnh núi Tam Đảo cao hơn mực nước biển là 2591m
  2. b) Biển chết có độ cao trung bình thấp hơn mực nước biển là -392m

Bài 2: Cho trục số sau:

 

Các câu sau đúng hay sai?      

  1. a) Điểm A biểu diễn số |-4|
  2. b) Điểm B biểu diễn số -4

Bài 3: Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:

  1. a) – (7 + 8 –9)=
  2.   7 – 8 + 9                    B. 7 + 8 – 9           C. -7 – 8 + 9          D. -7 – 8 – 9
  3. b) Tổng các số nguyên x sao cho -7 < x < 6 là:
  4.   0                               B. -7                      C. -6                     D. -13
  5. c) Giá trị của (-3)3 là:
  6.    -27                           B. 27                     C. -9                     D. 9
  7. d) -57 – 29 =
  8.    -28                           B. 28                     C. -86                    D. 86
  9. Tự luận (7 điểm):

Bài 1(1 điểm): Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần: -9 ; 15 ; -10 ; |-9| ; 8 ; 0; -150; 10

Bài 2(2 điểm): Tính hợp lý (nếu có thể):

  1. a)
  2. b) -25 . 72 + 25 . 21 – 49 . 25

 Bài 3(2,5 điểm): Tìm số nguyên x biết:

  1. 3x + 17 = 2
  2. 2x + 11 = 3(x – 9)
  3. 2x2 – 3 = 29

 Bài 4(1 điểm): Cho biểu thức: A = (-a + b – c) – (-a – b – c)

  1. a) Rút gọn A
  2. b) Tính giá trị của A khi a = 1; b = -1; c = -2

 Bài 5(0,5 điểm): Tìm tất cả các số nguyên a biết: 6a +1 chia hết cho 2a -1

Xem thêm: Sách ôn luyện và kiểm tra toán 6 – Nguyễn Đức Tấn

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *