HomeViolympic

Đề thi Violympic lớp 5 vòng 2 năm 2016 2017 có đáp án

Đề thi Violympic lớp 5 vòng 2 năm 2016 2017 có đáp án
Like Tweet Pin it Share Share Email

VÒNG 2 LỚP 5
(Ngày 12/09/2016)

ĐẬP DẾ

Câu 1: Tìm x biết:
Trả lời: Giá trị của x là …
A. 18                             B. 24                             C. 12                             D. 6

Câu 2: Tìm số bị chia trong phép chia cho 12 có thương là 35 và số dư là số lẻ có 2 chữ số.
Trả lời: Số bị chia là …
A. 431                           B. 395                           C. 430                           D. 397

Câu 3: Số nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 2, 3 và 5 là …
A. 1200                         B. 10005                       C. 10200                       D. 10020

Câu 4: Hiệu hai số là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Tìm số lớn biết tổng hai số là 500.
A. 299                           B. 245                           C. 201                           D. 155

Câu 5: Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ Hai trùng vào ngày chẵn. Hỏi ngày 20 tháng đó là thứ mấy?
A. Thứ 3                        B. Thứ 6                        C. Thứ 4                        D. Thứ 5

Câu 6: Trung bình cộng của hai phân số bằng . Phân số thứ nhất hơn phân số thứ hai . Tìm phân số thứ nhất.
A.                             B.                               C.                               D.

Câu 7: Số bé bằng số lớn. Tìm số lớn biết nếu thêm 48 vào số bé ta được số lớn.
Trả lời: Số lớn là …
A. 32                             B. 16                             C. 160                           D. 80

Câu 8: Tính giá trị biểu thức:

A.                               B.                               C.                               D.

Câu 9: Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 540m2, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi khu đất đó.
A. 48m                          B. 1215m                      C. 96m                          D. 540m

Câu 10: Trung bình cộng của ba phân số bằng . Nếu tăng phân số thứ hai lên gấp hai lần thì trung bình cộng của chúng bằng . Biết phân số thứ hai hơn phân số thứ ba . Tìm phân số thứ nhất.
A.                             B.                               C.                             D.

Câu 11: Một đoàn xe chở muối lên vùng cao. Đợt một có 2 xe, mỗi xe chở 17 tạ. Đợt 2 có 3 xe, mỗi xe chở 12 tạ. Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tạ muối?
A. 35 tạ                         B. 14 tạ                         C. 29 tạ                         D. 23 tạ

Câu 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 700m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.
A. 12000m2                   B. 100000m2                 C. 30000m2                   D.10000m2

Câu 13: Trung bình cộng của 6 số chẵn liên tiếp bằng 2011. Tìm trung bình cộng của 4 số cuối trong dãy.
A. 2010                         B. 2011                         C. 2009                         D. 2013

Câu 14: Tính: 1 + 4 + 9 + 16 + … + 100 = …
A. 10100                       B. 5050                         C. 1717                         D. 385

Câu 15: Tổng hai số bằng 189. Nếu chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 15 đơn vị thì số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm số thứ hai.
A. 135                           B. 150                           C. 120                           D. 69

Câu 16: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Nếu mỗi chiều tăng 1m thì được hình chữ nhật mới có diện tích tăng thêm 26m2. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu.
A. 50m                          B 48m                           C. 54m                          D. 60m

Câu 17: Hiệu hai số bằng số bé. Tổng hai số là 63. Tìm số bé.
A. 36                             B. 54                             C. 9                               D. 27

Câu 18: Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 4 chữ số là bao nhiêu?
Trả lời: Hiệu của số cần tìm là …
A. 8876                         B. 8976                         C. 8999                         D. 8853

Câu 19: Tìm y biết:
Trả lời: y = …
A.                               B. 1                               C.                               D.

Câu 20: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 1dm. Tính cạnh hình vuông đó.
A. 56cm                        B. 7cm                           C. 14cm                         D.

Câu 21: Cách đây 3 năm, tuổi cháu bằng lần tuổi ông. Khi cháu sinh ra, ông 60 tuổi. Tính tuổi ông hiện nay.
A. 65 tuổi                      B. 72 tuổi                      C. 69 tuổi                      D. 75 tuổi

Câu 22: Một cửa hàng có một số cam và quýt. Sau khi bán số quýt và số cam thì cả hai loại còn 168 quả và số quýt bằng  số cam. Cửa hàng đó có tất cả số quả cam là:
A. 180 quả                    B. 48 quả                      C. 144 quả                    D. 72 quả

Câu 23: Số dư trong phép chia 6700 : 900 là …
A. 400                           B. 0                               C. 40                             D. 4

Câu 24: Tổng số tuổi của hai anh em hiện nay là 24 tuổi. Khi tuổi anh bằng tuổi em hiện nay thì tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Tính tuổi anh hiện nay.
A. 9 tuổi                        B. 18 tuổi                      C. 15 tuổi                      D. 6 tuổi

 

ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI

Câu 1: Tính:  ……..
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 2: Tổng số tuổi hiện nay của 2 anh em là 36 tuổi. Tuổi em bằng tuổi anh. Tính tuổi anh hiện nay.
Trả lời: Tuổi anh hiện nay là ……tuổi.

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 2m, chiều dài hơn chiều rộng m. Chu vi hình chữ nhật đó là ………m. (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 4: Tìm x thỏa mãn:
Trả lời: x = …….

Câu 5: Tổng hai số là 362. Nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 4 dư 2. Khi đó số lớn nhất trong hai số đó là ………..

Câu 6: Trên bản đồ tỉ lệ 1:5000, chiều dài sân trường đo được 3cm. Hỏi chiều dài thực của sân trường đo được bao nhiêu mét?
Trả lời: Chiều dài thực của sân trường đo được …….. m.
Câu 7: Tìm phân số biết:
Trả lời: Phân số cần tìm là …….

Câu 8: Số lớn nhất có 7 chữ số hơn số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là ……………

Câu 9: Gấp số thứ nhất lên 3 lần thì số thứ nhất bằng số thứ hai và hơn số thứ hai 48 đơn vị. Tìm số thứ nhất.
Trả lời: Số thứ nhất là ………..

Câu 10: Tìm x thỏa mãn:

Trả lời: x = ……….

Câu 11: Số lớn nhất có 5 chữ số chia hết cho 2; 3 và 5 là …………….

Câu 12: Một hình chữ nhật có hai lần chu vi bằng 7 lần chiều dài của nó. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 10m. Tính chiều dài hình chữ nhật đó.
Trả lời: Chiều dài hình chữ nhật đó là ……… m.

Câu 13: Trong hộp có 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu xanh, 9 viên bi màu vàng. Không nhìn vào hộp, hỏi phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để số bi lấy ra chắc chắn có cả ba màu đỏ, xanh, vàng?
Trả lời: Phải lấy ra ít nhất ……… viên bi.

Câu 14: Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1; 2; 3; 5; 8; … là …….

Câu 15: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 36m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích một mảnh vườn hình vuông có chu vi bằng chu vi khu đất đó.
Trả lời: Diện tích mảnh vườn hình vuông là ………. m2.

Câu 16: Số lớn bằng tổng hai số. Hiệu hai số bằng 48. Tìm số bé.
Trả lời: Số bé là ………..

Câu 17: Một cửa hàng bán ngày đầu tiên được số gạo, ngày thứ hai bán được  số gạo thì cửa hàng còn lại 30 tạ gạo. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu tạ gạo?
Trả lời: Lúc đầu cửa hàng đó có số gạo là ……… tạ gạo.

Câu 18: Tổng của hai số là số nhỏ nhất có 4 chữ số. Nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ được thương là số lớn nhất có một chữ số. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ………..

Câu 19: Một người thợ mất 285 phút để cưa một cây gỗ dài 18m thành từng khúc, mỗi khúc dài 9dm. Hãy tính thời gian mỗi lần cưa cây gỗ đó.
Trả lời: Thời gian mỗi lần cưa là ……. phút.

Câu 20: Tổng hai số là . Nếu thêm vào số thứ nhất thì tổng hai số là ………..
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 21: Một học sinh khi nhân một số tự nhiên với 205 đã quên chữ số 0 ở thừa số thứ hai nên tích tìm được là 8025. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
Trả lời: Tích đúng là ……………

Câu 22: Nhân một số tự nhiên với 475, một học sinh đã viết các tích riêng thẳng cột với nhau như trong phép cộng nên tích tìm được kém tích đúng 92259. Tìm tích đúng của phép nhân đó.
Trả lời: Tích đúng của phép nhân đó là …………..

Câu 23: Tìm số thứ 100 của dãy số sau: 4; 8; 12; 16; …
Trả lời: Số thứ 100 của dãy trên là ……….

Câu 24: Tìm một số có ba chữ số, biết tổng 3 chữ số là 20. Tổng 3 chữ số gấp 4 lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục gấp rưỡi chữ số hàng đơn vị.
Trả lời: Số cần tìm là ………..

Câu 25: Hai cửa hàng có 42 tạ gạo. Biết số gạo ở cửa hàng thứ nhất bằng  số gạo      ở cửa hàng thứ hai. Hỏi cửa hàng thứ hai có bao nhiêu tạ gạo?
Trả lời: Cửa hàng thứ hai có ……… tạ gạo.

 

ĐÁP ÁN VÒNG 2

ĐẬP DẾ

C1. 18                C2. 431              C3. 10020          C4. 299              C5. Thứ 6

C6.                 C7. 80                C8.                 C9. 96m             C10.

C11. 14 tạ          C12. 30000m2    C13. 2013          C14. 385            C15. 120

C16. 50m           C17. 27              C18. 8876          C19.               C20. 14cm

C21. 75 tuổi      C22. 72 quả       C23. 400            C24. 15 tuổi

 

ĐỪNG ĐỂ ĐIỂM RƠI

C1.                 C2. 20                C3.                C4. 2                  C5. 290

C6. 150              C7.                 C8. 9012345      C9. 40                C10. 68

C11. 99990        C12. 40              C13. 16              C14. 13              C15. 900

C16. 32              C17. 72              C18. 900            C19. 15              C20.

C21. 65805        C22. 95475        C23. 400            C24. 596            C25. 22

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *